Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "đổ xô, kéo đến ồ ạt" (1)
đổ xô, kéo đến ồ ạt
Tiếng Anh
Động từflock, rush, pour into
Người hâm mộ nữ đổ xô đến trung tâm huấn luyện để được nhìn thấy tiền vệ cánh.
Female fans flocked to the training center to see the winger.
Từ liên quan "đổ xô, kéo đến ồ ạt" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "đổ xô, kéo đến ồ ạt" (0)
Không tìm thấy cụm từ.
